móng mánh

  1. avoir vent de
    • Tôi mới móng mánh tin ấy
      je viens d'avoir vent de cette nouvelle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "móng mánh"

móng mánh
Nghe móng mánh về tin đó, anh ấy không dám tin ngay.